Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khế, tiết, khiết, khất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khế, tiết, khiết, khất:

契 khế, tiết, khiết, khất

Đây là các chữ cấu thành từ này: khế,tiết,khiết,khất

khế, tiết, khiết, khất [khế, tiết, khiết, khất]

U+5951, tổng 9 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4, qie4, xie4;
Việt bính: kai3 kit3 sit3
1. [白契] bạch khế 2. [契約] khế ước 3. [契友] khế hữu 4. [契兄弟] khế huynh đệ 5. [契券] khế khoán 6. [契需] khiếp nhu 7. [契闊] khiết khoát, khế khoát 8. [券契] khoán khế 9. [債契] trái khế;

khế, tiết, khiết, khất

Nghĩa Trung Việt của từ 契

(Động) Hợp, hợp nhau.
◎Như: tương khế
hợp ý nhau.

(Động)
Khắc, chạm.
◎Như: khế chu cầu kiếm khắc thuyền tìm gươm.

(Danh)
Hợp đồng, văn kiện (dùng làm bằng).
§ Ghi chú: Ngày xưa, một cái giấy viết làm hai mảnh, xé đôi ra, mỗi người giữ một mảnh gọi là khế, tức như giấy hợp đồng bây giờ.
◎Như: địa khế hợp đồng về đất đai, phòng khế hợp đồng về phòng ốc.

(Danh)
Đồ đốt mai rùa để bói.

(Danh)
Văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú.
§ Còn gọi là giáp cốt văn , quy giáp văn tự , khế văn , v.v.

(Danh)
Bạn bè tương đầu ý hợp.
◇Vũ Nguyên Hành : Tùng quân tự cổ đa niên khế (Chí Lịch Dương ) Tùng trúc từ xưa là bạn chí thú nhiều năm với nhau.Một âm là tiết.

(Danh)
Ông Tiết là bầy tôi vua Thuấn và là tổ nhà Thương .Lại một âm là khiết.

(Động)
Khiết khoát , cũng đọc là khế khoát.
§ Xem từ này.Lại một âm nữa là khất.

(Danh)
Khất Đan tên một nước nhỏ ngày xưa, thuộc tỉnh Trực Lệ bây giờ. Sau đổi là nước Liêu .

khế, như "khế ước" (vhn)
khé, như "khe khé" (btcn)
khè, như "vàng khè" (btcn)
khía, như "khía cạnh" (btcn)
khít, như "khít khao, khít rịt" (btcn)
khẻ, như "khẻ vào đầu (đánh bằng que)" (gdhn)
khẽ, như "nói khẽ, khe khẽ" (gdhn)
khịt, như "khụt khịt" (gdhn)

Nghĩa của 契 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (栔、偰)
[qì]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHẾ, KHIẾT
1. khắc (bằng dao)。用刀雕刻。
2. chữ khắc。刻的文字。
书契。
thư khế; thư tịch.
殷契。
Ân khế (thư tịch thời xưa).
3. văn tự; văn khế; bằng khoán。买卖房地产等的文书,也是所有权的凭证。
地契。
bằng khoán đất.
房契。
bằng khoán nhà.
4. hợp nhau; hợp ý nhau; ăn ý nhau; tương hợp。投合。
默契。
thoả thuận ngầm.
投契。
hợp ý.
相契。
tương hợp.
Ghi chú: 另见xiè
Từ ghép:
契丹 ; 契合 ; 契机 ; 契据 ; 契友 ; 契约 ; 契纸
[xiè]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: TIẾT
ông Tiết (thuỷ tổ nhà Ân, tương truyền là bầy tôi Vua Thuấn)。人名,殷代的祖先,传说是舜的臣。
Ghi chú: 另见q́

Chữ gần giống với 契:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 契

, , , , , , , , 夿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 契 Tự hình chữ 契 Tự hình chữ 契 Tự hình chữ 契

Nghĩa chữ nôm của chữ: khất

khất:khất thực
khế, tiết, khiết, khất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khế, tiết, khiết, khất Tìm thêm nội dung cho: khế, tiết, khiết, khất